Phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính - Sở Giao thông vận tải

 

Phí, lệ phí thực hiện Thủ tục hành chính tại Sở Giao thông vận tải

Ngày 09-09-2020
Số TT Tên loại  Mức thu/ 1 lần  Tiểu mục Căn cứ pháp lý có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017
1 Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng (phương tiện thi công)     Thông tư 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính
a Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy đăng ký kèm theo biển số           200.000 2827
b Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số             50.000 2827
c Cấp giấy đăng ký kèm theo biển số tạm thời             70.000 2827
d Đóng lại số khung, số máy             50.000 2827
2 Lệ phí cấp giấy phép lái xe    
a Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy phép lái xe (quốc gia và quốc tế)           135.000 2827
3 Phí sát hạch lái xe      
a Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4):     Thông tư 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính
  Sát hạch lý thuyết             40.000 2301
  Sát hạch thực hành             50.000 2301
b Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F):    
  Sát hạch lý thuyết             90.000 2301
  Sát hạch thực hành trong hình           300.000 2301
  Sát hạch thực hành trên đường giao thông công cộng             60.000 2301
4 Lệ phí đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa             70.000 2827 Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của BTC 
5  Phí thẩm tra, thẩm định cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa           100.000 2302
6 Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện      
a Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng;              50.000 2827 Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của BTC 
b Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn             20.000 2827
c Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng; chứng chỉ chuyên môn bằng công nghệ mới (bằng vật liệu PET)           135.000 2827
7 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới (trong sản xuất, lắp ráp hoặc cải tạo); Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho: xe xe cơ giới; linh kiện, thiết bị, xe máy chuyên dùng (bao gồm cả xe cải tạo); xe bốn bánh có gắn động cơ; xe đạp điện; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.             50.000 2853 Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính
8 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở  Theo Biểu phí kèm theo thông tư  2255 Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính
9 Giá dịch vụ thẩm định thiết kế xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo             300.000   Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.