Xem chi tiet tin - Sở Giao thông vận tải

 

-DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA-

Ngày 29-07-2020

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết theo quy định

Thời hạn giải quyết

tại Tỉnh

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(Nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa đối với đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

07 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

2

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa đối với đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

100.000đồng/ giấy phép

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

3

Công bố lại cảng thủy nội địa đối với đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

100.000đồng/ giấy phép

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

4

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

5

Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

100.000đồng/ giấy phép

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

6

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

100.000đồng/ giấy phép

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

7

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

8

Cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

100.000đồng/ giấy phép

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

9

Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

100.000đồng/ giấy phép

Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.

10

Cho ý kiến dự án xây dựng và chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014;

- Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa.

11

Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014;

- Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa.

12

Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông cho phép sử dụng hành lang bảo vệ sông, kênh, rạch; hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa.

07 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

- Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa;                                         

- Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2013 của UBND tỉnh Hậu Giang Ban hành quy định về hoạt động trong phạm vi hành lang bảo vệ sông, kênh, rạch; hành lang bảo về luồng giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

13

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014;

- Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa.

14

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

70.000/lần/ phương tiện

- Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

15

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa.

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

70.000/lần/ phương tiện

- Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

16

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

70.000/lần/ phương tiện

- Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

17

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

70.000/lần/ phương tiện

- Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

18

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

70.000/lần/ phương tiện

- Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

19

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

70.000/lần/ phương tiện

- Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

20

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

70.000/lần/ phương tiện

- Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

21

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

70.000/lần/ phương tiện

- Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

22

Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa.

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

23

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

10 ngày làm việc

10 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

- Nghị Định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;

- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.

24

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

07 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

Không

- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;

- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.

25

Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ chuyên môn.

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

- Lý thuyết:
70.000đ/lần;
- Thực hành:
80.000đ/lần;
- Cấp GCN:
50.000đ.

- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy Chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lình vực đường thủy nội địa và đường sắt.

26

Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ chuyên môn.

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang

- Cấp, cấp lại:
50.000đ/giấy chứng nhận khả năng chuyên môn;
- Cấp, cấp lại: 20.000đ/chứng chỉ chuyên môn.

- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy Chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lình vực đường thủy nội địa và đường sắt.


Đang online: 1
Hôm nay: 900
Đã truy cập: 207388
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.