Xem chi tiet tin - Sở Giao thông vận tải

 

25. Thủ tục Dự thi, kiểm tra lấy Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

Ngày 25-07-2020

1. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cá nhân có nhu cầu dự học, thi lấy GCNKNCM, kiểm tra lấy CCCM nộp 01 (một) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến cơ sở đào tạo hoặc Sở Giao thông vận tải (đối với địa phương chưa có cơ sở đào tạo), qua Trung tâm hành chính công tỉnh Hậu Giang (địa chỉ: số 09, đường Điện Biên phủ, phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang)

Bước 2. Sở Giao thông vận tải xem xét hồ sơ và thực hiện như sau:

- Trưng hp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ hợp lệ thì viết giấy hẹn làm thủ tục dự học, thi, kiểm tra ly GCNKNCM, CCCM; nếu hồ sơ không hợp lệ theo quy định thì trả lại và hướng dn cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;

- Trưng hợp hồ sơ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ không hợp lệ theo quđịnh, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ sở đào tạo hoặc Sở Giao thông vận tải (đối với địa phương chưa có cơ sở đào tạo) phải có văn bn gửi cá nhân yêu cu bổ sung, hoàn thiện h sơ;

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ sở đào tạo hoặc Sở Giao thông vận tải (đi với địa phương chưa có cơ sở đào tạo) gửi giấy hẹn làm thủ tục dự học, thi, kim tra lấy GCNKNCM, CCCM;

* Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Theo giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ nghỉ).

Sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút

Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

          2. Cách thức thực hiện:

Thông qua hệ thống bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh Hậu Giang

          3. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:

- Đơn đề nghị theo quy định tại Phụ lục XIV của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019;

- 02 (hai) ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng;

- Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp;

- Bản sao kèm bản chính để đi chiếu (trong trưng hợp gửi trực tiếp) hoặc bn sao chứng thực (trong trưng hợp gửi qua đường bưu chính hoặc theo hình thức phù hợp khác) của các loại giấy tờ chng nhận về thuyền trưởng hoặc mátrưởng hoặc chng chỉ chuyên môn hoặc bản dịch công chứng sang tiếng Việt (đi với các loại giấy tờ chứnnhận về thuyền trưởng hoặc máy trưng hoặc chứng chỉ chuyên môn do các cơ quan có thẩm quyn của nước ngoài cấp) để chng minh đủ điều kiện dự thi, kiểm tra tương ứng với loại GCNKNCM, CCCM theo quy định.

* Điều kiện dự thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài đã hoàn thành chương trình đào tạo, bồi dưng nghề tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM, CCCM

Đủ tuổi, đủ thời gian đảm nhiệm chức danh hoặc thời gian tập sự tính đến thời điểm ra quyết định thành lập Hội đồng thi, kim tra tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM, CCCM quy định.

Kiểm tra để được cấp chứng chỉ thủy thủ, chng chỉ thợ máy: đủ 16 tuổi trở lên.

Kitra để được cấp chng chỉ lái phương tiện: đủ 18 tuổi trở lên.

Kiểm tra để được cấp chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven bin, phương tiện chở xăng du, ch hóa cht, ch khí hóa lỏng: có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ thợ máy hoặc chứng chỉ lái phương tiện tr lên.

Kiểm tra để được cấp chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tc: đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ lái phương tiện tr lên.

Kiểm tra để được cp chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven bin: có GCNKNCM thuyền trưng từ hạng ba trở lên, có thời gian đm nhiệm chức danh thuyền trưởng hạng ba đủ 06 tháng tr lên.

- Thi để được cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư: đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ thủy thủ hoặc chng ch láphương tiện.

- Thđể được cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba:

 Đủ 18 tuổi trở lên, có chng chỉ thủy thủ hoặc chng chỉ lái phương tiện, có thời gian đm nhiệm chức danh đủ 12 tháng tr lên hoặc có GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư, có thời gian đảm nhiệm chc danh thủy thủ hoặc người lái phương tiện đủ 06 tháng trở lên;

 Đi với người đã có chứng chỉ sơ cấp nghề được đào tạo nghề điều khiển tàu thủy hoặc điều khiển tàu bin hoặc nghề thủy thủ, hoàn thành thời gian tập sự đủ 06 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM thuytrưng hạng ba, không phải dự học chương trình tương ng.

- Thi để được cp GCNKNCM máy trưng hạng ba:

 Đ 18 tui tr lên, có chng chỉ thợ máy, có thời gian đảm nhiệm chức danh thợ máy đủ 12 tháng trở lên;

 Đối với người đã có chứng chỉ sơ cấp nghề được đào tạo theo nghề máy tàu thủy hoặc máy tàu biển hoặc nghề thợ máy, hoàn thành thời gian lập sự đủ 06 tháng trở lên được dự thi để cp GCNKNCM máy trưng hạng ba, không phải dự học chương trình tương ứng.

- Thi để được cấp GCNKNCM thuyền trưng hạng nhì:

 Có GCNKNCM thuyền trưng hạng ba, có thời gian đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng hạnba đủ 18 tháng trở lên hoặc có chng chỉ sơ cấp nghề thuyền trưởng hạng ba, có thời gian tp sự đủ 12 tháng tr lên;

 Đi với người đã có bng tốt nghiệp trung cấp được đào tạo nghề điều khiển tàu thủy hoặc điều khin tàu biển hoàn thành thời gian tập sự theo chức danh thuyn trưởng hạng ba đ 12 tháng trở lên được dự thi đ cp GCNKNCM thuyền trưng hạng nhì, không phải dự học chương trình tương ứng.

- Thi để được cấp GCNKNCM máy trưởng hạng nhì:

 Có GCNKNCM máy trưnhạng ba, có thời gian đảm nhiệm chức danh máy trưnhạng ba đủ 12 tháng trở lên hoặc có chứng chỉ sơ cấp nghề máy trưng hạng ba, có thời gian tập sự đủ 06 tháng trở lên;

 Đối với người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp được đào tạo nghề máy tàu thủy hoặc máy tàu biển, hoàn thành thời gian tập sự theo chức danh máy trưng hạng ba đ 06 tháng trở lên được dự thi để cp GCNKNCM máy trưng hạng nhì, không phải dự học chươntrình tương ứng.

- Thi để được cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất:

 Có bng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương trở lên, có GCNKNCM thuyền trưởnhạng nhì, có thời gian đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng hạng nhì đủ 24 tháng trở lên;

 Đi với người đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo nghề điều khiển tàu thủy hoặc điều khiển tàu biển, hoàn thành thời gian tập sự theo chức danh thuyền trưởng hạng nht đủ 18 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất, không phải dự học chương trình tương ứng.

- Thi để được cấp GCNKNCM máy trưởng hạnnhất:

 Có bng tt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương trở lên, có GCNKNCM máy trưởng hạng nhì, có thi gian đảm nhiệm chức danh máy trưng hạng nhì đủ 18 tháng trở lên;

 Đi với người đã có bng tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo nghề máy tàu thủy hoặc máy tàu bin, hoàn thành thời gian tập sự theo chức danh máy trưởng hạng nhì đủ 12 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM máy trưng hạng nht, không phải dự học chương trình tương ứng.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ sở đào tạo hoặc Sở Giao thông vận tải (đi với địa phương chưa có cơ sở đào tạo) gửi giấy hẹn làm thủ tục dự học, thi, kim tra lấy GCNKNCM, CCCM;

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng quản lý vận tải, phương tiện và người lái.

- Cơ quan phối hợp: Không có

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ

8. Phí, Lệ phí:

- Phí sát hạch:

+ Lý thuyết tổng hợp: 70.000 đồng/lần

+ Thực hành: 80.000 đồng/lần

- Lệ phí cấp Giấy CNKNCM: 50.000 đồng

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM (tại Phụ lục XIV Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

 Điều kiện dự thi lấy GCNKNCM và CCCM:

- Là công dân Việt Nam, người nước ngoài đã hoàn thành chương trình đào tạo, bồi dưng nghề tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM, CCCM (trừ các trưng hợp cụ thể quy định tại đim b khoản 7, đim b khoản 8, đim b khoản 9, đim b khoản 10, đim b khoản 11 và đim b khoản 12 Điu 6 của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT).

- Đủ tuổi, đủ thời gian đảm nhiệm chức danh hoặc thời gian tập sự tính đến thời điểm ra quyết định thành lập Hội đồng thi, kim tra tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM, CCCM quy định tại Điu 6 của Thông tư này.

- Có giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cp.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;


Đang online: 1
Hôm nay: 837
Đã truy cập: 207325
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.